Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Đá xây dựng Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi Thiết kế hồ cá koi

Phòng kinh doanh 1

Phone: 0909 789 888

Phòng kinh doanh 2

Phone: 0974 733 999

Home>Tin tức>Bảng báo giá cát bê tông quận Tân Phú năm 2021 – VLXD SÀI GÒN

Bảng báo giá cát bê tông quận Tân Phú năm 2021 – VLXD SÀI GÒN

Bảng báo giá cát bê tông quận Tân Phú năm 2021 – VLXD SÀI GÒN công bố và cập nhật liên tục trên website, với mức giá hợp lí, hàng hóa đa dạng với đầy đủ các loại cát đá xây dựng. Mọi chi tiết quý khách hàng liên hệ qua số : 0909.789.888 – 0981.837.999 để được nhân viên tư vấn, báo giá hoặc đặt hàng.

Cát bê tông, cát đổ bê tông, cát bê tông rửa, cát bê tông sàng, cát vàng Tây Ninh đều được chúng tôi cung cấp khắp các quận huyện tại TPHCM, luôn được nhà thầu và chủ đầu tư sử dụng trong công trình. Với số lượng xe chở lớn, đáp ứng hàng nhanh chóng, chúng tôi cung cấp cho các công trình 24/24h. 

Giá cát bê tông hiện nay

Hiện nay, giá cát bê tông thường : giá từ 320.000 đồng/ khối.

Cát bê tông vàng : giá từ 420.000 đồng/ khối.

Địa chỉ cửa hàng cung cấp cát bê tông 

Cát bê tông hay bất cứ các loại vật liệu xây dựng khác, được SÀI GÒN CMC cung cấp tới tất cả các quận huyện tại TPHCM. Qúy khách hàng có thể đến trực tiếp đến văn phòng công ty tại địa chỉ : Lầu G, Tòa nhà CMC BUILDING , 42A Cống Lỡ, phường 15, quận Tân Bình, TPHCM. Tại đây quý khách hàng có thể xem mẫu trưng bày tại công ty chúng tôi.

Hoặc [ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 1/4 Ấp Tiền Lân – Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – TP. HCM

Kho bãi vật liệu tập trung quanh các quận huyện như : quận 2, quận 4, quận 7, quận 8, quận 9, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Bình Chánh. Vì vậy khách hàng yên tâm khi chọn SÀI GÒN CMC là đối tác cung cấp vật liệu.

Tiêu chuẩn cát bê tông 

Mô đun độ lớn từ 2,0 –3,3
Hàm lượng muối gốc sunphát, sunphít không quá 1% khối lượng.
Hàm lượng sỏi có đường kính từ 5-10mm không vượt quá 5% khối lượng
Hàm lượng mica không được lớn hơn 1% theo khối lượng

Bảng tiêu chuẩn cát bê tông:

CÁC TIÊU CHUẨN

MỨC THEO MÁC BÊ TÔNG

Nhỏ hơn 100 150 – 200 Lớn hơn 200
0. Sét, á sét, các tạp chất khác ở dạng cục. Không Không Không
1. Lượng hạt trên 5 mm, tính bằng % khối lượng cát. <= 10 <= 10 <= 10
2. Hàm lượng muối gốc sunfat, sunfit ( tính ra SO3), tính bằng % khối lượng cát ) <= 1 <= 1 <= 1
3. Hàm lượng mica, tính bằng % khối lượng cát. <= 1,5 <= 1 <= 1
4. Hàm lượng bùn, bụi, sét, tính bằng % khối lượng cát. <= 5 <= 3 <= 3

 Những mặt hàng khác mà SÀI GÒN CMC đang cung cấp

Đá xây dựng: đá mi, đá mi bụiđá 0x4 ( đen, xám, xánh)đá 1×2 (đen, xanh)đá 4×6 (đen, xanh). đá 5×7(đen xanh)

Thép xây dựng: Thép pomina, thép Việt- Nhật, thép miền nam, thép hình, thép ống,…

Xi măng xây dưng: xi măng thăng long, xi măng Hạ Long, xi măng Holcim, xi măng Fico, xi măng Nghi Sơn,…

Gạch xây dựng: Gạch Phước Thành, gạch Đồng Tâm, gạch Thành Tâm, gạch Tám Quỳnh, gạch Quốc Toàn,…

Tôn xây dựng: Tôn màu Hoa Sen, Tôn kẽm, Tôn lạnh, Tôn Đông Á, tôn màu Việt Nhật,…

 

Tags:cát san lấp, cát xây dựng, đá xây dựng, gạch xây dựng, thép pomina, thép việt nhật, thép miền nam

Chỉ đường

Chat Zalo

Messenger

Nhắn tin SMS