• 0868.666.000 - 078.666.80.80
  • info.vatlieusaigoncmc@gmail.com

Home>Bảng báo giá thép hộp>Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm hòa phát

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm hòa phát

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm hòa phát – Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chắc hẳn không còn xa lạ gì với khách hàng thường xuyên cũng như có nhu cầu đặt mua sắt thép hộp. Về sơ bộ, thép hộp của hãng là thương hiệu nổi tiếng về chất lượng, cũng như tính năng sử dụng đã được khẳng định trên thị trường.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm hòa phát

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm chủ lực của tập đoàn Thép Hòa Phát. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền thiết bị công nghệ hiện đại, áp dụng kỹ thuật tiên tiến. Tạo ra sản phẩm với chất lượng tốt nhất. Đáp ứng được mọi yêu cầu khắt khe của các công trình tại Việt Nam và Quốc Tế. Xem chi tiết giá thép hộp Hòa Phát mới nhất dưới đây của chúng tôi.

Quá trình hình thành tập đoàn thép Hòa Phát

Quá trình hình thành tập đoàn thép Hòa Phát

Năm 1996: Xây dựng nhà máy sản xuất ống thép tại phía Bắc, Việt Nam. Chuyên sản xuất ống thép đen và ống thép mạ kẽm.

Năm 2000: Công ty ống thép Hòa Phát đạt chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO: 9002 – 1994 do tổ chức BVQI của Vương Quốc Anh công nhận.

Năm 2001: Công ty thực hiện công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa do Chi Cục Đo Lường Tiêu Chuẩn Chất Lượng Hà Nội cấp.

Năm 2009: Nhà máy sản xuất ống thép Hòa Phát tại Bình Dương được thành lập và hoạt động.

Năm 2014: Nhà máy sản xuất ống thép Hòa Phát tại Đà Nẵng được thành lập và hoạt động.

Năm 2017: Công ty chuyển đổi thành công và được cấp chứng chỉ hệ thống chất lượng theo tiêu chuẩn ISO: 9001 – 2015 do DNV của Hà Lan cấp.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cập nhật mới nhắt năm 2021

Công ty VLXD CMC xin gửi tới khách hàng chi tiết tổng hợp bang bao gia thep hop ma kem Hoa Phat mới nhất năm 2021. Mọi thắc mắc về giá thành sản phẩm của công ty chúng tôi đưa ra thì khách hàng hãy liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua hotline:

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cập nhật mới nhắt năm 2021

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm mà chúng tôi cung cấp có quy cách như sau:

+ Chiều dài mỗi cây thép hộp mạ kẽm là 6 mét.

+ Độ dày từ 0.9 mm đến 3.5 mm

+ kích thước thép hộp chữ nhật: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Độ dày Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 13×26 1 0,58 3,45 16800
1,1 0,63 3,77 16800
1,2 0,68 4,08 16800
1,4 0,78 4,7 16800
Hộp mạ kẽm 20×40 1 0,91 5,43 16800
1,1 0,99 5,94 16800
1,2 1,08 6,46 16800
1,4 1,25 7,47 16800
1,5 1,33 7,97 16800
1,8 1,57 9,44 16800
2 1,73 10,4 16800
2,3 1,97 11,8 16800
2,5 2,12 12,72 16800
Hộp mạ kẽm 25×50 1 1,14 6,84 16800
1,1 1,25 7,5 16800
1,2 1,36 8,15 16800
1,4 1,58 9,45 16800
1,5 1,68 10,09 16800
1,8 2,00 11,98 16800
2 2,21 13,23 16800
2,3 2,51 15,06 16800
2,5 2,71 16,25 16800
Hộp mạ kẽm 30×60 1 1,38 8,25 16800
1,1 1,51 9,05 16800
1,2 1,64 9,85 16800
1,4 1,91 11,43 16800
1,5 2,04 12,21 16800
1,8 2,42 14,53 16800
2 2,68 16,05 16800
2,3 3,05 18,3 16800
2,5 3,30 19,78 16800
2,8 3,63 21,79 16800
3 3,90 23,4 16800
Hộp mạ kẽm 40×80 1,1 2,03 12,16 16800
1,2 2,21 13,24 16800
1,4 2,56 15,38 16800
1,5 2,74 16,45 16800
1,8 3,27 19,61 16800
2 3,62 21,7 16800
2,3 4,13 24,8 16800
2,5 4,48 26,85 16800
2,8 4,98 29,88 16800
3 5,31 31,88 16800
3,2 5,64 33,86 16800
Hộp mạ kẽm 40×100 1,4 2,67 16,02 16800
1,5 3,21 19,27 16800
1,8 3,84 23,01 16800
2 4,25 25,47 16800
2,3 4,86 29,14 16800
2,5 5,26 31,56 16800
2,8 5,86 35,15 16800
3 6,23 37,35 16800
3,2 6,40 38,39 16800
Hộp mạ kẽm 50×100 1,4 3,22 19,33 16800
1,5 3,45 20,68 16800
1,8 4,12 24,69 16800
2 4,56 27,34 16800
2,3 5,22 31,29 16800
2,5 5,65 33,89 16800
2,8 6,30 37,77 16800
3 6,72 40,33 16800
3,2 7,15 42,87 16800
Hộp mạ kẽm 60×120 1,8 4,97 29,79 16800
2 5,50 33,01 16800
2,3 6,30 37,8 16800
2,5 6,83 40,98 16800
2,8 7,62 45,7 16800
3 8,14 48,83 16800
3,2 8,66 51,94 16800
3,5 9,43 56,58 16800
3,8 10,20 61,17 16800
4 10,70 64,21 16800

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm

Thép hộp vuông mà chúng tôi cung cấp có quy cách như sau:

+ Chiều dài mỗi cây thép là 6 mét.

+ Độ dày từ 0.9 mm đến 3.5 mm

+ kích thước thép hộp vuông: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 75×75, 90×90

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Độ dày Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 14×14 1,1 0,44 2,63 16800
1,2 0,47 2,84 16800
1,4 0,54 3,25 16800
Hộp mạ kẽm 16×16 1 0,47 2,79 16800
1,1 0,51 3,04 16800
1,2 0,55 3,29 16800
1,4 0,63 3,78 16800
Hộp mạ kẽm 20×20 1 0,59 3,54 16800
1,1 0,65 3,87 16800
1,2 0,70 4,2 16800
1,4 0,81 4,83 16800
1,5 0,86 5,14 16800
1,8 1,01 6,05 16800
Hộp mạ kẽm 25×25 1 0,75 4,48 16800
1,1 0,82 4,91 16800
1,2 0,89 5,33 16800
1,4 1,03 6,15 16800
1,5 1,09 6,56 16800
1,8 1,29 7,75 16800
2 1,42 8,52 16800
Hộp mạ kẽm 30×30 1 0,91 5,43 16800
1,1 0,99 5,94 16800
1,2 1,08 6,46 16800
1,4 1,25 7,47 16800
1,5 1,33 7,97 16800
1,8 1,57 9,44 16800
2 1,73 10,4 16800
2,3 1,97 11,8 16800
2,5 2,12 12,72 16800
Hộp mạ kẽm 40×40 0,8 0,98 5,88 16800
1 1,22 7,31 16800
1,1 1,34 8,02 16800
1,2 1,45 8,72 16800
1,4 1,69 10,11 16800
1,5 1,80 10,8 16800
1,8 2,14 12,83 16800
2 2,36 14,17 16800
2,3 2,69 16,14 16800
2,5 2,91 17,43 16800
2,8 3,22 19,33 16800
3 3,43 20,57 16800
Hộp mạ kẽm 50×50 1,1 1,68 10,09 16800
1,2 1,83 10,98 16800
1,4 2,12 12,74 16800
1,5 2,27 13,62 16800
1,8 2,70 16,22 16800
2 2,99 17,94 16800
2,3 3,41 20,47 16800
2,5 3,69 22,14 16800
2,8 4,10 24,6 16800
3 4,37 26,23 16800
3,2 4,64 27,83 16800
Hộp mạ kẽm 60×60 1,1 2,03 12,16 16800
1,2 2,21 13,24 16800
1,4 2,56 15,38 16800
1,5 2,74 16,45 16800
1,8 3,27 19,61 16800
2 3,62 21,7 16800
2,3 4,13 24,8 16800
2,5 4,48 26,85 16800
2,8 4,98 29,88 16800
3 5,31 31,88 16800
3,2 5,64 33,86 16800
Hộp mạ kẽm 75×75 1,5 3,45 20,68 16800
1,8 4,12 24,69 16800
2 4,56 27,34 16800
2,3 5,22 31,29 16800
2,5 5,65 33,89 16800
2,8 6,30 37,77 16800
3 6,72 40,33 16800
3,2 7,15 42,87 16800
Hộp mạ kẽm 90×90 1,5 4,16 24,93 16800
1,8 4,97 29,79 16800
2 5,50 33,01 16800
2,3 6,30 37,8 16800
2,5 6,83 40,98 16800
2,8 7,62 45,7 16800
3 8,14 48,83 16800
3,2 8,66 51,94 16800
3,5 9,43 56,58 16800
3,8 10,20 61,17 16800
4 10,70 64,21 16800

Lưu ý khi mua thép hộp Hòa Phát:

Bảng báo giá thép hộp trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% ( xuất thuế VAT ) và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
– Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
– Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
– Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
– Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
– Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
– Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Quy trình cung cấp thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận tư vấn sẽ nhanh chóng cập nhật các thông tin về sản phẩm.

Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng có thể thương lượng lại về giá cả.

Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,…Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép hộp đến tận công trình đúng giờ & đúng nơi.

Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng & kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi hai bên đã giao dịch xong. Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa & dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi. Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công.

Đại lý cung cấp thép hộp mạ kẽm Hòa Phát trên toàn quốc

Không khó để nhận ra hiện tại trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp thép hộp. Tuy nhiên, vật liệu xây dựng CMC tự tin có thể giúp bạn sở hữu sự hài lòng ngoài mong đợi là vì:

Chúng tôi có hơn 12 năm kinh nghiệm cọ xát thực tế. Vì thế đội ngũ tư vấn của VLXD CMC có thể giúp bạn tìm ra câu trả lời thỏa đáng, mang tính kinh tế với dòng thép hộp cần cho công trình của bạn.

Đơn vị cung cấp thép hộp chuyên nghiệp trên toàn quốc

Chúng tôi có nhiều mối quan hệ đối tác thân thiết. Tất cả các sản phẩm mà VLXD CMC sở hữu không qua trung gian mà nhập trực tiếp từ nhà sản xuất. Do đó chúng tôi có được mức giá nhập tốt hơn. Điều này giúp bạn tiết kiệm chi phí hiệu quả.

VLXD CMC là đơn vị chuyên nhận thiết kế thi công nhà thép tiền chế và các hạng mục tương tự. Vì thế chúng tôi có những am hiểu nhất định về thép hộp thứ phẩm cũng như nhiều dòng vật liệu khác trên thị trường. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ khách hàng để giúp bạn sớm tìm ra giải pháp tối ưu cho công trình của mình.

Không chỉ quan tâm đến chất lượng sản phẩm, VLXD CMC còn chú trọng tới chất lượng dịch vụ. Nếu đang phân vân cách tính thép hộp ra kg hay làm thế nào để quy đổi thép hộp ra kg. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay sau bài viết này. VLXD CMC sẽ nhanh chóng gửi bạn bảng quy đổi thép hộp ra kg cũng như giúp bạn hiểu hơn về công thức tính.

VLXD CMC cam kết mang đến mức giá cạnh tranh và thủ tục làm việc chuyên nghiệp, nhanh chóng. Ngay khi nhận được thông tin từ phía khách hàng, chúng tôi sẽ căn cứ vào các dữ liệu thực tế để tư vấn giúp bạn có được số lượng chính xác cũng như đúng loại thép hộp đáp ứng được yêu cầu của công trình.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 0988.240.310
Website: vatlieusaigoncmc@gmail.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Tags:cát san lấp, cát xây dựng, đá xây dựng, gạch xây dựng, thép pomina, thép việt nhật, thép miền nam

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT TM VLXD SÀI GÒN

  • Trụ Sở Chính: Landmark 4 - 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng - Q. Bình Thạnh - TPHCM
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi - Tp. HCM
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn - Tp. HCM
  • 0868.666.000 - 078.666.80.80
  • info.vatlieusaigoncmc@gmail.com

HỆ THỐNG KHO HÀNG CMC

  • Kho hàng 1: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM
  • Kho hàng 2: Bãi cát đá cầu an hạ huyện củ chi- Tp hcm
  • Kho hàng 3: Bãi cát đá cầu xây dựng Quận 9 - Tp hcm
  • Kho hàng 4: Bãi cát đá cầu Bình Điền huyện Bình Chánh - Tp hcm
  • Kho hàng 5: Bãi cát đá cầu Sáng Hooc Môn - Tp hcm
  • Kho hàng 6: 1/4 Ấp Tiền Tân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn- Tp hcm
  • Kho hàng 7: Km7 Xa Lộ Hà Nội - P. Trường Thọ - Q. Thủ Đức
  • Kho hàng 8: 188 Tôn Thất Thuyết - P. 16 - Q. 4
           

Chỉ đường

Chat Zalo

Messenger

Nhắn tin SMS