• 0868.666.000 - 078.666.80.80
  • info.vatlieusaigoncmc@gmail.com

Home>Bảng báo giá thép hộp>Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh – Những năm trở lại đây, ngày càng có nhiều người lựa chọn thép hộp Nguyễn Minh Trải qua nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất thép công nghiệp, thép hộp Nguyễn Minh đã từng bước gây dựng lòng tin của khách hàng thông qua chất lượng và giá thành sản phẩm.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh

Tại sao thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh lại được nhiều khách hàng yêu thích đến như vậy? Chất lượng của thép Nguyễn Minh có tốt không? Giá bán của sản phẩm như thế nào? Đó là những câu hỏi liên quan đến thép hộp được nhiều người quan tâm nhất hiện nay. Không để quý vị chờ đợi lâu hơn nữa, bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn những thông tin chính xác nhất về thép Nguyễn Minh.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh cập nhật mới nhất năm 2021

Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh là loại sắt được sử dụng rất nhiều trong xây dựng. Hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp loại sắt hộp mạ kẽm này, tuy nhiên giá thì cũng khác nhau khá nhiều. Chính vì vậy bạn cần tỉnh táo và trang bị cho mình một chút kinh nghiệm để sở hữu sản phẩm chính hãng, giá hợp lý nhất.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh cập nhật mới nhất năm 2021

Quý khách muốn có bang gia thep hop ma kem Nguyen Minh mới nhất, nhanh chóng và chính xác nhất. Quý khách vui lòng liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh

Quy cách thép hộp mạ kẽm Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh (VNĐ/cây)
 

Hộp chữ nhật mạ kẽm 10×20

6m 0.8 1.92 30.700
6m 0.9 2.20 34.700
6m 1.0 2.47 39.200
6m 1.2 2.89 45.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm

13×26

6m 0.8 2.50 39.700
6m 0.9 2.86 45.700
6m 1.0 3.22 51.200
6m 1.2 3.76 59.700
6m 1.4 4.29 68.200
Hộp chữ nhật mạ kẽm

20×40

6m 0.8 3.85 61.700
6m 0.9 4.40 69.700
6m 0.1 4.95 78.700
6m 1.2 5.78 92.200
6m 1.4 6.60 104.700
6m 1.5 7.20 113.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm

30×60

6m 1.0 6.60 104.700
6m 1.2 8.67 138.700
6m 1.4 9.92 157.700
6m 1.5 10.7 171.700
6m 1.8 13.2 210.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm

30×90

6m 1.2 12.1 193.700
6m 1.5 14.3 228.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm

40×80

6m 1.2 11.56 184.700
6m 1.4 13.2 210.700
6m 1.5 14.3 228.700
6m 1.8 17.6 281.700
6m 2.0 19.8 316.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm

50×100

6m 1.2 14.45 230.700
6m 1.4 16.5 263.700
6m 1.8 17.62 281.700
6m 2.0 24.78 395.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm

60×120

6m 1.4 20.5 329.700
6m 1.5 21.5 342.700
6m 1.8 26.43 422.700
6m 2.0 29.74 474.700
Hộp vuông mạ kẽm

12×12

6m 0.8 1.54 24.200
6m 0.9 1.76 27.700
6m 1.0 1.98 38.700
6m 1.2 2.40 38.200
 

Hộp vuông mạ kẽm

14×14

6m 0.8 1.80 28.700
6m 0.9 2.05 32.700
6m 1.0 2.30 36.700
6m 1.2 2.80 44.700
Hộp vuông mạ kẽm

16×16

6m 0.8 2.05 32.700
6m 0.9 2.35 37.700
6m 1.0 2.64 42.200
6m 1.2 3.20 51.700
Hộp vuông mạ kẽm

20×20

6m 0.8 2.57 40.700
6m 1.0 3.30 52.700
6m 1.2 3.85 60.700
6m 1.4 4.40 69.700
6m 1.5 4.60 73.200
Hộp vuông mạ kẽm

25×25

6m 0.8 3.20 51.200
6m 0.9 3.67 58.200
6m 1.0 4.13 65.700
6m 1.2 4.82 76.700
6m 1.2 4.82 76.700
6m 1.4 5.50 87.700
6m 1.5 6.00 95.200
Hộp vuông mạ kẽm

30×30

6m 0.8 3.85 61.200
6m 0.9 4.40 69.700
6m 1.0 4.95 78.700
6m 1.2 5.78 92.200
6m 1.4 6.60 104.700
6m 1.5 7.15 114.200
6m 1.8 8.80 140.700
Hộp vuông mạ kẽm

40×40

6m 1.0 6.60 104.700
6m 1.2 7.70 122.700
6m 1.4 8.80 140.700
6m 1.5 9.54 151.700
6m 1.8 10.28 164.200
6m 2.0 11.75 179.700
Hộp vuông mạ kẽm

50×50

6m 1.2 9.63 153.700
6m 1.5 11.9 189.700
6m 1.8 14.7 234.700
6m 2.0 16.5 263.700
Hộp vuông mạ kẽm

75×75

6m 1.2 14.5 230.700
6m 1.5 17.9 285.700
6m 1.8 22.0 351.700
6m 2.0 25.0 395.700
Hộp vuông mạ kẽm

90×90

6m 1.2 17.35 276.700
6m 1.5 21.5 342.700
6m 1.8 26.4 422.700
6m 2.0 29.7 475.700
Hộp vuông mạ kẽm

100×100

6m 1.5 23.86 380.700
6m 1.8 29.37 469.700
6m 2.0 33.0 527.700
6m 2.5 42.0 674.700

Bảng giá thép hộp đen Nguyễn Minh

Quy cách thép hộp đen Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Giá thép hộp đen Nguyễn Minh (VNĐ/cây)
Hộp vuông đen 12×12 6m 0.9 1.54 22.200
6m 1.0 1.76 25.200
6m 1.2 2.30 33.200
Hộp vuông đen 14×14 6m 0.9 1.80 25.700
6m 1.0 2.05 29.700
6m 1.2 2.70 38.700
Hộp vuông đen 16×16 6m 0.9 2.05 29.700
6m 1.0 2.35 33.700
6m 1.2 3.10 44.700
Hộp vuông đen 20×20 6m 0.9 2.57 36.700
6m 1.0 2.90 41.700
6m 1.2 3.80 54.700
6m 1.5 4.60 66.700
Hộp vuông đen 25×25 6m 0.9 3.20 46.200
6m 1.0 3.67 52.700
6m 1.2 4.80 69.700
6m 1.5 5.70 82.700
6m 1.8 7.30 105.700
Hộp vuông đen 30×30 6m 0.9 3.80 54.700
6m 1.0 4.40 63.700
6m 1.2 5.80 83.700
6m 1.5 6.90 99.700
6m 1.8 8.80 127.200
Hộp vuông đen 40×40 6m 1.0 5.90 85.200
6m 1.2 7.70 111.200
6m 1.5 9.20 133.200
6m 1.8 11.8 170.700
6m 2.0 13.2 190.700
Hộp vuông đen 50×50 6m 1.2 9.60 138.700
6m 1.5 11.5 166.700
6m 1.8 14.7 212.700
6m 2.0 16.5 238.700
Hộp vuông đen 75×75 6m 1.2 14.5 209.700
6m 1.5 17.0 246.200
6m 1.8 22.0 318.700
6m 2.0 24.8 358.700
Hộp vuông đen 90×90 6m 1.5 20.6 298.700
6m 1.8 26.5 383.700
6m 2.0 29.7 429.700
Hộp vuông đen 100×100 6m 1.5 23.0 332.700
6m 1.8 29.4 425.700
6m 2.0 33.0 477.700
6m 2.5 42.0 608.700
Hộp chữ nhật đen 10×20 6m 0.9 1.90 27.200
6m 1.0 2.20 31.700
6m 1.2 2.90 41.700
Hộp chữ nhật đen 13×26 6m 0.9 2.50 35.700
6m 1.0 2.90 41.700
6m 1.2 3.80 54.700
6m 1.5 4.50 64.700
Hộp chữ nhật đen 20×40 6m 1.0 4.40 61.700
6m 1.2 5.80 83.700
6m 1.5 6.90 99.700
6m 1.8 8.80 126.700
Hộp chữ nhật đen 25×50 6m 1.0 5.50 79.700
6m 1.2 7.20 104.700
6m 1.5 8.60 124.700
6m 1.8 11.0 158.700
Hộp chữ nhật đen 30×60 6m 1.2 8.70 125.700
6m 1.5 10.3 148.700
6m 1.8 13.2 190.700
Hộp chữ nhật đen 40×80 6m 1.2 11.6 167.700
6m 1.5 13.8 199.700
6m 1.8 17.6 254.700
6m 2.0 19.8 286.700
Hộp chữ nhật đen 50×100 6m 1.2 14.5 209.700
6m 1.5 17.2 248.700
6m 1.8 22.0 318.700
6m 2.0 24.8 358.700
Hộp chữ nhật đen 60×120 6m 1.5 20.6 298.700
6m 1.8 26.4 382.700
6m 2.0 29.7 429.700

Các loại thép hộp Nguyễn Minh phổ biến

Dựa theo tiêu chí tiêu chí phân loại là bề mặt, thép hộp Nguyễn Minh được chia thành 4 loại chính là:

Các loại thép hộp Nguyễn Minh phổ biến

– Thép hộp đen: là loại thép truyền thống, bình thường.

– Thép hộp mạ kẽm: chính là thép hộp đen được mạ bên ngoài một lớp kẽm để chống oxy hóa, chống bào mòn từ các tác nhân tự nhiên như: nắng, mưa, không khí, thậm chí là cả dung dịch muối và axit mạnh.

– Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: là loại thép hộp đen được nhúng vào trong kim loại kẽm đang nóng chảy. Loại thép này có độ bền cực cao, nhiều năm liền sử dụng mà không cần bảo trì hay tu sửa. Tuổi thọ trung bình của sản phẩm lên tới khoảng 50 năm – 60 năm.

– Thép hộp cán nguội: là sản phẩm thép hộp từ quy trình cán nguội với nhiệt độ thấp. Với công nghệ cán nguội ưu việt này sẽ làm cho sản phẩm thép hộp có bề mặt có độ bóng cao, đẹp, trơn láng, dẻo hơn, dễ uốn cong, không bị bào mòn trong quá trình thi công, lắp đặt.

– Thép hộp phủ sơn: đây là loại thép hộp được sơn phủ bên ngoài thành phẩm làm tăng độ bền, khả năng chống ăn mòn, chống oxi hoá.

Dựa theo tiêu chí hình dáng thì thép hộp Nguyễn Minh được chia thành 4 loại chính, như sau: thép hộp hình tròn, thép hộp hình vuông, thép hộp hình oval, thép hộp hình chữ nhật tương ứng với hình dáng của mặt cắt mỗi loại.

Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh

Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh được sản xuất hiện đại, loại bỏ tạp chất đáp ứng các tiêu chuẩn cao cho các ngành công nghiệp phát triển nhất trên thế giới như Mỹ, Anh, Pháp, Nhật Bản …

Lượng carbon trong hộp thép vuông cao giúp chúng chống ăn mòn kim loại, và thép chịu được mọi tác động của môi trường, vì vậy ứng dụng thép hộp vuông lý tưởng là lý tưởng cho các tòa nhà.

Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh

Ngoài ra, bảng báo giá thép hộp vuông đen là một trong những vật liệu có chi phí sản xuất thấp có giá tốt hơn các loại thép khác. Không vì thế mà tuổi thọ bị giảm, thậm chí chúng còn được mạ kẽm để giúp tăng độ bền gấp nhiều lần.

Đối với hộp thép, thật dễ dàng để kiểm tra từng khớp bằng mắt thường và dễ sửa. Mặc dù đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng trong xây dựng, hộp thép vẫn có một số nhược điểm như độ nhám thấp, tính thẩm mỹ thấp …

Ứng dụng của thép hộp mã kẽm Nguyễn Minh

Thép hộp mạ kẽm với độ bền cao khả năng chịu lực lớn vì thế chúng hoàn toàn phù hợp với những công trình đòi hỏi thép có khả năng chịu lực lớn.

Ứng dụng của thép hộp mã kẽm Nguyễn Minh

Cũng như các loại thép khác, thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng như làm khung chịu lực của các tòa nhà cao tầng, khung nhà xưởng công nghiệp, làm nền móng cho các công trình lớn…

Quy trình cung cấp thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận tư vấn sẽ nhanh chóng cập nhật các thông tin về sản phẩm.

Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng có thể thương lượng lại về giá cả.

Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,…Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép hộp đến tận công trình đúng giờ & đúng nơi.

Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng & kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi hai bên đã giao dịch xong. Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa & dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi. Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công.

Đại lý cung cấp thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh trên toàn quốc

Không khó để nhận ra hiện tại trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp thép hộp. Tuy nhiên, vật liệu xây dựng CMC tự tin có thể giúp bạn sở hữu sự hài lòng ngoài mong đợi là vì:

Chúng tôi có hơn 12 năm kinh nghiệm cọ xát thực tế. Vì thế đội ngũ tư vấn của VLXD CMC có thể giúp bạn tìm ra câu trả lời thỏa đáng, mang tính kinh tế với dòng thép hộp cần cho công trình của bạn.

Đơn vị cung cấp thép hộp chuyên nghiệp trên toàn quốc

Chúng tôi có nhiều mối quan hệ đối tác thân thiết. Tất cả các sản phẩm mà VLXD CMC sở hữu không qua trung gian mà nhập trực tiếp từ nhà sản xuất. Do đó chúng tôi có được mức giá nhập tốt hơn. Điều này giúp bạn tiết kiệm chi phí hiệu quả.

VLXD CMC là đơn vị chuyên nhận thiết kế thi công nhà thép tiền chế và các hạng mục tương tự. Vì thế chúng tôi có những am hiểu nhất định về thép hộp thứ phẩm cũng như nhiều dòng vật liệu khác trên thị trường. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ khách hàng để giúp bạn sớm tìm ra giải pháp tối ưu cho công trình của mình.

Không chỉ quan tâm đến chất lượng sản phẩm, VLXD CMC còn chú trọng tới chất lượng dịch vụ. Nếu đang phân vân cách tính thép hộp ra kg hay làm thế nào để quy đổi thép hộp ra kg. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay sau bài viết này. VLXD CMC sẽ nhanh chóng gửi bạn bảng quy đổi thép hộp ra kg cũng như giúp bạn hiểu hơn về công thức tính.

VLXD CMC cam kết mang đến mức giá cạnh tranh và thủ tục làm việc chuyên nghiệp, nhanh chóng. Ngay khi nhận được thông tin từ phía khách hàng, chúng tôi sẽ căn cứ vào các dữ liệu thực tế để tư vấn giúp bạn có được số lượng chính xác cũng như đúng loại thép hộp đáp ứng được yêu cầu của công trình.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 0988.240.310
Website: vatlieusaigoncmc@gmail.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Tags:cát san lấp, cát xây dựng, đá xây dựng, gạch xây dựng, thép pomina, thép việt nhật, thép miền nam

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT TM VLXD SÀI GÒN

  • Trụ Sở Chính: Landmark 4 - 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng - Q. Bình Thạnh - TPHCM
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi - Tp. HCM
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn - Tp. HCM
  • 0868.666.000 - 078.666.80.80
  • info.vatlieusaigoncmc@gmail.com

HỆ THỐNG KHO HÀNG CMC

  • Kho hàng 1: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM
  • Kho hàng 2: Bãi cát đá cầu an hạ huyện củ chi- Tp hcm
  • Kho hàng 3: Bãi cát đá cầu xây dựng Quận 9 - Tp hcm
  • Kho hàng 4: Bãi cát đá cầu Bình Điền huyện Bình Chánh - Tp hcm
  • Kho hàng 5: Bãi cát đá cầu Sáng Hooc Môn - Tp hcm
  • Kho hàng 6: 1/4 Ấp Tiền Tân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn- Tp hcm
  • Kho hàng 7: Km7 Xa Lộ Hà Nội - P. Trường Thọ - Q. Thủ Đức
  • Kho hàng 8: 188 Tôn Thất Thuyết - P. 16 - Q. 4
           

Chỉ đường

Chat Zalo

Messenger

Nhắn tin SMS