Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Đá xây dựng Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi Thiết kế hồ cá koi

Phòng kinh doanh 1

Phone: 0909 789 888

Phòng kinh doanh 2

Phone: 0974 733 999

Home>Tin tức>Bảng trọng lượng thép phi 6 và những loại thép phi khác

Bảng trọng lượng thép phi 6 và những loại thép phi khác

Bảng trọng lượng thép phi 6 và những loại thép phi khác được chúng tôi – công ty Sài Gòn CMC đăng tải thường xuyên 24/24h. Nhận cung cấp sắt thép cây theo từng quy cách mà nhà thầu yêu cầu, báo giá miễn phí. Công ty vận chuyển & bốc xếp hàng hóa diễn ra thuận lợi, nhanh chóng

thep-phi-6

Bảng trọng lượng thép phi 6 và những loại thép phi khác

Nắm bắt được trọng lượng riêng của thép sẽ giúp người tiêu dùng biết được chính xác giá mua vật tư một cách tốt nhất. Sau đây là những thông tin hữu ích mà chúng tôi muốn dành cho quý khách

Công dụng

Thông qua bảng trọng lượng riêng, khách hàng không chỉ xác định được chính xác trọng lượng của thép, mà không cần phải mắc công mang chúng ra để cân ký. Theo những cách thông thường, bạn phải sử dụng cân để cân thép. Thế nhưng, với những đơn hàng có tổng giá trị lên đến vài nghìn tỷ đồng thì việc cân ký rồi mới mua chắc chắn không còn phù hợp nữa. Chính vì vậy, bảng trọng lượng riêng chính là một giải pháp hết sức hợp lý dành cho khách hàng mà còn tiết kiệm được chi phí.

Không có gì phải bàn cãi khi nói đến vai trò của sắt thép trong xây dựng. Chúng có thể dễ dàng phối hợp với nguồn vật tư khác như cát, đá, xi măng,.. để tạo nên một khối bê tông vững chắc. Với những lợi thế đó, thì liệu 1 cây thép phi 6 sẽ nặng khoảng bao nhiêu kg, hay trọng lượng riêng của thép đạt được bao nhiêu nhé.

Tin liên quan:Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm năm 2020

Khối lượng riêng của từng loại thép

Để tìm hiểu và tính ra được khối lượng riêng của thép, ta cần phải dựa vào bảng tra cứu trọng lượng thép và công thức quy đổi trọng lượng thép sau đây.

Thép Góc

Thép U

Thép T

Thép Dẹp

Thép I

20x20x3

30×15

25

35×5

80×42

25x25x3

40×20

35

40×5

100×50

30x30x3

50×25

45

50×6

120×58

40x40x4

60×30

60

60×6

 

50x50x5

80×45

80

70×5

 

60x60x6

100×50

 

80×8

 

70x70x7

120×55

 

90×9

 

80x80x6

   

100×8

 

100x100x10

   

100×12

 

Dựa vào những thông tin có trong bảng trọng lượng riêng trên, ta có thể quy ra công thức như sau

m = (7850 x L x 3,14 x d2) : 4

Trong đó:

  • 7850 là khối lượng của thép có đơn vị là kg/m3 tức là 1m3 khối thép sẽ đạt được khối lượng là 7850.
  • L là chiều dài thép phi (L=11.7m).
  • 3.14 là số phi = 3.1416.
  • d là đường kính của cây thép có đơn vị là mét, như vậy sắt phi 6 sẽ có d = 0,006 m.

Từ công thức trên, ta sẽ có khối lượng riêng của thép là hằng số bằng 7850 kg/m3.

Như vậy ta có sẽ kết quả khối lượng riêng của từng loại thép là

Đường kính danh nghĩa

Thiết diện danh nghĩa

(mm2)

Đơn trọng

(Kg/m)

Thép cuộn

Thép vằn

Thép tròn

5.5

   

23.76

0.187

6

   

28.27

0.222

6.5

   

33.18

0.26

7

   

38.48

0.302

7.5

   

44.19

0.347

8

   

50.27

0.395

8.5

   

56.75

0.445

9

   

63.62

0.499

9.5

   

70.88

0.557

10

10

10

78.54

0.617

10.5

   

86.59

0.68

11

   

95.03

0.746

11.5

   

103.9

0.816

12

12

12

113.1

0.888

12.5

   

122.7

0.962

13

13

 

132.7

1.04

14

14

14

153.9

1.21

15

   

176.7

1.39

16

16

16

201.1

1.58

 

18

18

254.5

2

 

19

 

283.5

2.23

 

20

20

314.2

2.47

 

22

22

380.1

2.98

 

25

25

490.9

3.85

 

28

28

615.8

4.83

 

29

 

660.5

5.19

 

30

30

706.9

5.55

 

32

32

804.2

6.31

 

35

 

962.1

7.55

 

40

40

1256.6

9.86

Bảng tra diện tích cốt thép

Đường kính
(mm)
Diện tích tíêt diện ngang, cm2, ứng với số thanh Đường kính
(mm)
Trọng lượng
m dài
(Kg/m)
1 2 3 4 5 6 7
12 1.131 2.262 3.393 4.524 5.655 6.786 7.917 12 0.888
14 1.539 3.079 4.618 6.158 7.697 9.236 10.776 14 1.208
16 2.011 4.021 6.032 8.042 10.053 12.064 14.074 16 1.578
18 2.545 5.089 7.634 10.179 12.723 15.268 17.813 18 1.998
20 3.142 6.283 9.425 12.566 15.708 18.850 21.991 20 2.466
22 3.801 7.603 11.404 15.205 19.007 22.808 26.609 22 2.984
24 4.524 9.048 13.572 18.096 22.619 27.143 31.667 24 3.551
25 4.909 9.817 14.726 19.635 24.544 29.452 34.361 25 3.853
26 5.309 10.619 15.928 21.237 26.546 31.856 37.165 26 4.168
28 6.158 12.315 18.473 24.630 30.788 36.945 43.103 28 4.834

 

Bảng tra diện tích cốt thép phân bố trên 1m bề rộng bản (cm2/m)

Đường kính
(mm)
Khỏang cách phân bố (mm)
  100 110 120 130 140 150 160 200 250
6 2.827 2.570 2.356 2.175 2.020 1.885 1.767 1.414 1.131
8 5.027 4.570 4.189 3.867 3.590 3.351 3.142 2.513 2.011
10 7.854 7.140 6.545 6.042 5.610 5.236 4.909 3.927 3.142
12 11.310 10.282 9.425 8.700 8.078 7.540 7.069 5.655 4.524
14 15.394 13.994 12.828 11.841 10.996 10.263 9.621 7.697 6.158
16 20.106 18.278 16.755 15.466 14.362 13.404 12.566 10.053 8.042

Nếu bạn đang muốn mua loại thép nào thì hãy tìm hiểu thông tin cho thật là kĩ càng. Hãy yêu cầu cơ sở kinh doanh cung cấp bảng trọng lượng thép trước khi tiến hành giao dịch mua bán. Hãy liên lạc đến Đại Trường Giang để biết thêm được nhiều sản phẩm chất lượng hơn nữa, chúng tôi sẵn sàng cung cấp cho bạn nhiều thông tin quý giá hoàn toàn miễn phí.

Chọn lựa dịch vụ Sài Gòn CMC- Tại sao không nhỉ?

Hoạt động với mạng lưới phân phối nguồn vật liệu xây dựng khắp Miền Nam, công ty chúng tôi luôn đi đầu, hợp tác với những nhãn hàng, nhà sản xuất tôn nổi tiếng trên toàn quốc như: Hoa Sen, Hòa Phát, Việt Nhật,… Tất cả các sản phẩm tôn thép xây dựng  của Sài Gòn CMC đều đã vượt qua quá trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt, chặt chẽ trước khi được đưa ra thị trường.

Có rất nhiều loại vật tư có mặt ở kho hàng chúng tôi. Những yêu cầu của các công trình lớn nhỏ sẽ được đáp ứng một cách nhanh chóng. Xin được giới thiệu một số sản phẩm chính tại kho hàng Sài Gòn CMC như sau:

+ Tôn mạ màu, tôn nhựa trong suốt, tôn cách nhiệt, tôn lạnh chống nóng, tôn pu 3 lớp cách âm, cách nhiệt,…

+ Thép hình, thép nhúng nóng, thép mạ kẽm, thép hộp, thép tròn trơn, thép ống, thép cán nguội, thép cán nóng,…

+ Cát san lấp, cát xây tô, cát đen xây dựng, cát bê tông loại 1, loại 2,…

+ Đá 0x4, đá 4×6,đá 5×7, đá mi bụi, đá mi sàng,…

Tất cả vật liệu mà chúng tôi phân phối, luôn đảm bảo một cách tốt nhất, hàng chính hãng. Mức giá rẻ nhất thị trường