• 0868.666.000 - 078.666.80.80
  • info.vatlieusaigoncmc@gmail.com

Home>Tin tức>Một Xe Cát Bao Nhiêu Khối?

Một Xe Cát Bao Nhiêu Khối?

Một Xe Cát Bao Nhiêu Khối? – Bạn đang băn khoăn không biết 1 xe tải chở được bao nhiêu khối cát ? nên dùng loại xe nào chở cát cho công trình của mình sẽ phù hợp, tiết kiệm. Ngay dưới đây chúng tôi sẽ liệu kê các loại xe tải thông dụng hiện nay cũng như khả năng chở cát của từng loại xe để bạn tham khảo.

Một Xe Cát Bao Nhiêu Khối?

Các loại xe tải chuyên chở cát xây dựng

Có rất nhiều loại xe tải có trọng tải khác nhau, tiêu biểu là các loại xe sau:

Các loại xe tải chuyên chở cát xây dựng

Các loại xe tải chuyên chở cát xây dựng

  • Xe tải 950kg: Loại xe tải có tải trọng chuyên chở cho phép tối đa 950kg
  • Xe tải 2.4 tấn: Loại xe có tải trọng chuyên chở hàng cho phép 2350kg
  • Xe tải 3.45 tấn: Tải trọng chuyên chở hàng cho phép 2450kg
  • Xe tải 3.5 tấn: Tải trọng chuyên chở hàng cho phép 3490kg
  • Xe tải 4.5 tấn: Có tải trọng chuyên chở hàng cho phép 4500kg
  • Xe tải 5 tấn: Tải trọng chuyên chở hàng cho phép: 4950kg
  • Xe tải 6.5 tấn: Loại tải trọng chuyên chở có khối lượng hàng cho phép: 6450kg
  • Xe tải 7 tấn: Tải trọng chuyên chở hàng cho phép: 7050kg
  • Xe tải 7.7 tấn: Tải trọng chuyên chở hàng cho phép: 7645
  • Xe tải 8 tấn: Tải trọng chuyên chở hàng cho phép: 8050kg

Một Xe Cát Bao Nhiêu Khối?

Một xe tải chở được bao nhiêu khối cát ? Tùy thuộc vào từng loại xe tải chuyên dụng khác nhau mà mỗi loại xe tải sẽ chở được khối lượng cát khác nhau. Ví dụ 1 xe tải 950 sẽ chở được 2 khối cát trong khi 1 xe tải 7 tấn sẽ chở được tối đá 13 tấn cát. Chúng ta cùng tham khảo khối lượng cát mà từng loại xe tải chở được ngay dưới đây.

Một Xe Cát Bao Nhiêu Khối?

Bảng thông số kỹ thuật xe tải loại 950kg

Stt Chỉ tiêu Đvt Xe tải 950kg
1 Kích thước tổng thể (DxRxC)mm 3990 x 1560 x 2030
2 Kích thước thùng hàng tiêu chuẩn  (DxRxC)mm 2155 x 1400 x 390
3 Trọng lượng xe tải kg 3000
4 Tải trọng tối đa kg 950
5 Khối cát chuyên chở khối 2

Bảng thông số kỹ thuật xe tải loại 1 tấn

Stt Chỉ tiêu Đvt Xe tải 1 tấn
1 Kích thước tổng thể (DxRxC)mm 3990 x 1560 x 2030
2 Kích thước thùng hàng tiêu chuẩn (mm) (DxRxC)mm 2155 x 1400 x 390
3 Trọng lượng xe tải kg 3000
4 Tải trọng tối đa kg 950-1000
5 Khối cát chuyên chở khối 2

Bảng thông số kỹ thuật xe tải loại 1.5 tấn

Stt Chỉ tiêu Đvt Xe tải 1.5 tấn
1 Kích thước tổng thể (DxRxC)mm 175 x 1.740 x 1.970
2 Kích thước thùng hàng tiêu chuẩn (DxRxC)mm 110 x 1.620 x 350
3 Trọng lượng xe tải kg trên 3000
4 Tải trọng tối đa kg 1450
5 Khối cát chuyên chở khối 3

Bảng thông số kỹ thuật xe tải loại 2.5 tấn

Stt Chỉ tiêu Đvt Xe tải 2.5 tấn
1 Kích thước tổng thể (DxRxC)mm 4850 x 2030 x 2330
2 Kích thước thùng hàng tiêu chuẩn (DxRxC)mm 2840 x 1820 x 545
3 Trọng lượng xe tải kg 4790
4 Tải trọng tối đa kg 2350
5 Khối cát chuyên chở khối 5-6

Bảng thông số kỹ thuật xe tải loại 3.45 tấn

Stt Chỉ tiêu Đvt Xe tải 3.45 tấn
1 Kích thước tổng thể (DxRxC)mm 4850 x 2110 x 2350
2 Kích thước thùng hàng tiêu chuẩn (DxRxC)mm 2340 x 1500 x 600
3 Trọng lượng xe tải kg 7085
4 Tải trọng tối đa kg 3490
5 Khối cát chuyên chở khối 7-8

Bảng thông số kỹ thuật xe tải loại 4.5 tấn

Stt Chỉ tiêu Đvt Xe tải 4.5 tấn
1 Kích thước tổng thể (DxRxC)mm 5220 x 2160 x 2430
2 Kích thước thùng hàng tiêu chuẩn (DxRxC)mm 3180 x 1940 x 600
3 Trọng lượng xe tải kg 8525
4 Tải trọng tối đa kg 4.500
5 Khối cát chuyên chở khối 10

Bảng thông số kỹ thuật xe tải loại 4.5 tấn

Stt Chỉ tiêu Đvt Xe tải 5 tấn
1 Kích thước tổng thể (DxRxC)mm 5840 x 2400 x 2610
2 Kích thước thùng hàng tiêu chuẩn (DxRxC)mm 3765 x 2200 x 800
3 Trọng lượng xe tải kg 10530
4 Tải trọng tối đa kg 4.950
5 Khối cát chuyên chở khối 10

Bảng thông số kỹ thuật xe tải loại 6.5 tấn

Stt Chỉ tiêu Đvt Xe tải 6.5 tấn
1 Kích thước tổng thể (DxRxC)mm 5940 x 2275 x 2690
2 Kích thước thùng hàng tiêu chuẩn (DxRxC)mm 3760 x 2080 x 670
3 Trọng lượng xe tải kg 12140
4 Tải trọng tối đa kg 6450
5 Khối cát chuyên chở khối 12

Bảng thông số kỹ thuật xe tải loại 7 tấn

Stt Chỉ tiêu Đvt Xe tải 7 tấn
1 Kích thước tổng thể (DxRxC)mm 6530 x 2500 x 2850
2 Kích thước thùng hàng tiêu chuẩn (DxRxC)mm 3765 x 2200 x 800
3 Trọng lượng xe tải kg 13060
4 Tải trọng tối đa kg 7050
5 Khối cát chuyên chở khối 13

Bảng thông số kỹ thuật xe tải loại 7.7 tấn

Stt Chỉ tiêu Đvt Xe tải 7.7 tấn
1 Kích thước tổng thể (DxRxC)mm 5890 x 2300 x 2630
2 Kích thước thùng hàng tiêu chuẩn (DxRxC)mm 3760 x 2080 x 795
3 Trọng lượng xe tải kg 13060
4 Tải trọng tối đa kg 7645
5 Khối cát chuyên chở khối 14.5

Bảng thông số kỹ thuật xe tải loại 8 tấn

Stt Chỉ tiêu Đvt Xe tải 8 tấn
1 Kích thước tổng thể (DxRxC)mm 6360 x 2500 x 2815
2 Kích thước thùng hàng tiêu chuẩn (DxRxC)mm 4020 x 2185 x 740
3 Trọng lượng xe tải kg 15115
4 Tải trọng tối đa kg 8050
5 Khối cát chuyên chở khối 15

Đơn vị cung cấp vật liệu cát xây dựng uy tín

Công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC được thành lập và hoạt động lâu năm trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và phân phối vật liệu xây dựng, chúng tôi luôn tự hào là một trong những doanh nghiệp lớn mạnh sô 1 tại Việt Nam. Cho đến nay chúng tôi đã thực hiện cung cấp vật liệu xây dựng cho nhiều dự án, nhiều công trình thi công xây dựng lớn nhỏ trên toàn quốc. Chính vì vậy mà giá vật liệu xây dựng  của chúng tôi luôn có giá thành cạnh tranh và rẻ nhất trên thị trường hiện nay.

Đơn vị cung cấp vật liệu cát bê tông xây dựng uy tín

Giá cát san lấp – giá cát xây dựng thường biến đổi theo ngày, vì vậy để có được báo giá cát xây dựng chính xác nhất Quý khách hàng xin vui lòng liên hệ trực tiếp với phòng kinh doanh marketing của công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC theo số Hotline: 0868.666.000 hoặc 078.666.80.80 để được tư vấn trực tiếp và báo giá cát xây dựng chính xác nhất.

Công ty chúng tôi hy vọng mang lại cho khách hàng những thông tin hữu ích hơn về thông tin cùng giá thành của sản phẩm cát xây dựng. Một lần nữa Sài Gòn CMC chúng tôi xin chân thành cảm ơn toàn thể quý khách hàng đã quan tâm và sử dụng các sản phẩm của chúng tôi trong suốt quãng thời gian qua.

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT TM VLXD SÀI GÒN

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Tags:cát san lấp, cát xây dựng, đá xây dựng, gạch xây dựng, thép pomina, thép việt nhật, thép miền nam

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT TM VLXD SÀI GÒN

  • Trụ Sở Chính: Landmark 4 - 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng - Q. Bình Thạnh - TPHCM
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi - Tp. HCM
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn - Tp. HCM
  • 0868.666.000 - 078.666.80.80
  • info.vatlieusaigoncmc@gmail.com

HỆ THỐNG KHO HÀNG CMC

  • Kho hàng 1: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM
  • Kho hàng 2: Bãi cát đá cầu an hạ huyện củ chi- Tp hcm
  • Kho hàng 3: Bãi cát đá cầu xây dựng Quận 9 - Tp hcm
  • Kho hàng 4: Bãi cát đá cầu Bình Điền huyện Bình Chánh - Tp hcm
  • Kho hàng 5: Bãi cát đá cầu Sáng Hooc Môn - Tp hcm
  • Kho hàng 6: 1/4 Ấp Tiền Tân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn- Tp hcm
  • Kho hàng 7: Km7 Xa Lộ Hà Nội - P. Trường Thọ - Q. Thủ Đức
  • Kho hàng 8: 188 Tôn Thất Thuyết - P. 16 - Q. 4
           

Chỉ đường

Chat Zalo

Messenger

Nhắn tin SMS