• 0868.666.000 - 078.666.80.80
  • info.vatlieusaigoncmc@gmail.com

Home>Tin tức>Thép Hình là gì? Quy trình, phân loại và ứng dụng của thép Hình

Thép Hình là gì? Quy trình, phân loại và ứng dụng của thép Hình

Thép hình là gì? Quy trình, phân loại và ứng dụng của thép Hình – Sắt thép là một trong những vật liệu được ứng dụng nhiều và có vai trò vô cùng quan trọng trong nghành xây dựng. Đối với mỗi chúng ta chắc không hề xa lạ gì với sản phẩm thép Hình. Vậy thép hình là thép gì? quy trình sản xuất thép hình ra sao? phân loại thép hình và ứng dụng của thép hình như thế nào?. Quý bạn đọc hãy cùng Sài Gòn CMC tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé.

Thép Hình là gì? Quy trình, phân loại và ứng dụng của thép Hình

>> Sài Gòn CMC – chuyên cung cấp, phân phối các sản phẩm thép hình chính hãng

>> Tìm hiểu một số ưu điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm

Thép hình là gì?

Thep hinh là loại thép được ứng dụng sử dụng trong các công trình xây dựng kết cấu, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường,nâng vận chuyển máy móc, khung container, kệ kho chứa hàng hóa, cầu, tháp truyền, nâng và vận chuyển máy móc, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, nâng và vận chuyển máy, làm cọc cho nền nóng nhà xưởng.v.v…

Thép hình là gì?

Bảng báo giá thép hình cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép hình tại vật liệu xây dựng CMC tạo nên tổng quan giá cả sắt thép các loại, thép hình chữ H, thép hình chữ U, thép hình chữ I. thép hình u,c, thép hình chữ C, thép hình chữ V, … được cập nhật từ đơn vị sản xuất hiện nay. Đơn vị vật liệu xây dựng CMC cung cấp bảng báo giá sắt thép uy tín nhất là đại lý cấp 1 vật liệu xây dựng CMC.

Bảng giá thép hình H

Thép hình H Kg/Cây Đơn vị tính Đơn giá
H100 * 100 * 6 * 8TQ 103,2 Cây 6m 1.343.000
H125 * 125 * 6,5 * 9TQ 141,6 Cây 6m 1.731.000
H150 * 150 * 7 * 10TQ 189 Cây 6m 2.209.000
H150 * 150 * 7 * 10JINXN 189 Cây 6m 2.285.000
H200 * 200 * 8 * 12TQ 299,4 Cây 6m 3.424.000
H200 * 200 * 8 * 12JINXI 299,4 Cây 6m 3.544.000
H250 * 250 * 9 * 14TQ 434,4 Cây 6m 5.092.000
H250 * 250 * 9 * 14JINXI 434,4 Cây 6m 5.092.000
H300 * 300 * 10 * 15JINXI 564 Cây 6m 6.492.000
H350 * 350 * 12 * 19JINXI 822 Cây 6m 9.278.000
H400 * 400 * 13 * 21JINXI 1032 Cây 6m 11.959.000

Bảng giá thép hình I

Thép hình I Kg/Cây Đơn vị tính Đơn giá
I100 43,8 Cây 6m 558.600
I100 * 5,9 * 3TQ 42 Cây 6m 525.000
I120vn 54 Cây 6m 701.600
I120TQ 52,2 Cây 6m 600.000
I150 * 5 * 7HQ 84 Cây 6m 1.090.600
I150 * 5 * 7 m 84 Cây 6m 927.200
I198 * 99 * 4,5 * 7TQ 109,2 Cây 6m 1.155.000
I198 * 99 * 4,5 * 7jinxi 109,2 Cây 6m 1.175.000
I200 * 100 * 5,5 * 8HQ 127,8 Cây 6m 1.380.000
I200 * 100 * 5,5 * 8TQ 127,8 Cây 6m 1.342.000
I200 * 100jinxi 127,8 Cây 6m 1.332.000
I248 * 124 * 5 * 8TQ 154,2 Cây 6m 1.520.000
I248 * 124 * 5 * 8jinxi 154,2 Cây 6m 1.560.000
I250 * 125 * 6 * 9TQ 177,6 Cây 6m 1.735.000
I250 * 125 * 6,4 * 7,9 177,6 Cây 6m 1.796.000
I298 * 149 * 5,5 * 8jinxi 192 Cây 6m 1.868.000
I298 * 149 * 5,5 * 8TQ 192 Cây 6m 1.910.000
I300 * 150 * 6,5 * 9TQ 220,2 Cây 6m 2.260.000
I300 * 150jinxi 220,2 Cây 6m 2.307.000
I346 * 174 * 6 * 6TQ 248,4 Cây 6m 2.537.000
I350 * 175 * 7 * 11TQ 297,6 Cây 6m 3.019.000
I350 * 175 * 7 * 11JINXI 297,6 Cây 6m 3.038.000
I396 * 199 * 7 * 11JINXI 339,6 Cây 6m 3.568.000
I400 * 200 * 8 * 13JINXI 396 Cây 6m 4.160.000
I446 * 199 * 8 * 12TQ 397,2 Cây 6m 4.173.000
I450 * 200 * 9 * 14TQ 456 Cây 6m 4.690.000
I450 * 200 * 9 * 14JINXI 456 Cây 6m 4.692.000
I496 * 199 * 9 * 14HQ 477 Cây 6m 5.110.000
I500 * 200 * 10 * 16TQ 537,6 Cây 6m 5.949.000
I500 * 200 * 10 * 16JINXI 537,6 Cây 6m 5.552.000
I596 * 199 * 10 * 15HQ 567,6 Cây 6m 5.862.000
I600 * 200 * 11 * 17JINXI 636 Cây 6m 6.380.000
I700 * 300 * 13 * 24HQ 1.110 Cây 6m 11.812.000
I800 * 300 * 14 * 26JINXI 1260 Cây 6m 13.460.000

Bảng giá thép hình V

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐVT

ĐƠN GIÁ

THÉP ĐEN

MẠ KẼM

NHÚNG KẼM

1

V25*25

1.5

4.5

Cây 6m

51,750

76,500

94,500

2

2.0

5.0

Cây 6m

57,500

85,000

105,000

3

2.5

5.4

Cây 6m

62,100

91,800

113,400

4

3.5

7.2

Cây 6m

82,800

122,400

151,200

5

V30*30

2.0

5.5

Cây 6m

60,500

93,500

115,500

6

2.5

6.3

Cây 6m

69,300

107,100

132,300

7

2.8

7.3

Cây 6m

80,300

124,100

153,300

8

3.5

8.4

Cây 6m

92,400

142,800

176,400

9

V40*40

2.0

7.5

Cây 6m

78,750

127,500

157,500

10

2.5

8.5

Cây 6m

89,250

144,500

178,500

11

2.8

9.5

Cây 6m

99,750

161,500

199,500

12

3.0

11.0

Cây 6m

115,500

187,000

231,000

13

3.3

11.5

Cây 6m

120,750

195,500

241,500

14

3.5

12.5

Cây 6m

131,250

212,500

262,500

15

4.0

14.0

Cây 6m

147,000

238,000

294,000

16

V50*50

2.0

12.0

Cây 6m

126,000

204,000

252,000

17

2.5

12.5

Cây 6m

131,250

212,500

262,500

18

3.0

13.0

Cây 6m

136,500

221,000

273,000

19

3.5

15.0

Cây 6m

157,500

255,000

315,000

20

3.8

16.0

Cây 6m

168,000

272,000

336,000

21

4.0

17.0

Cây 6m

178,500

289,000

357,000

22

4.3

17.5

Cây 6m

183,750

297,500

367,500

23

4.5

20.0

Cây 6m

210,000

340,000

420,000

24

5.0

22.0

Cây 6m

231,000

374,000

462,000

25

V63*63

4.0

22.0

Cây 6m

235,400

374,000

462,000

26

5.0

27.5

Cây 6m

294,250

467,500

577,500

27

6.0

32.5

Cây 6m

347,750

552,500

682,500

28

V70*70

5.0

30.0

Cây 6m

330,000

510,000

630,000

29

6.0

36.0

Cây 6m

396,000

612,000

756,000

30

7.0

41.0

Cây 6m

451,000

697,000

861,000

31

V75*75

5.0

33.0

Cây 6m

379,500

561,000

693,000

32

6.0

38.0

Cây 6m

437,000

646,000

798,000

33

7.0

45.0

Cây 6m

517,500

765,000

945,000

34

8.0

53.0

Cây 6m

609,500

901,000

1,113,000

35

V80*80

6.0

41.0

Cây 6m

487,900

697,000

861,000

36

7.0

48.0

Cây 6m

571,200

816,000

1,008,000

37

8.0

53.0

Cây 6m

630,700

901,000

1,113,000

38

V90*90

6.0

48.0

Cây 6m

547,200

816,000

1,008,000

39

7.0

55.5

Cây 6m

632,700

943,500

1,165,500

40

8.0

63.0

Cây 6m

718,200

1,071,000

1,323,000

41

V100*100

7.0

62.0

Cây 6m

706,800

1,054,000

1,302,000

42

8.0

67.0

Cây 6m

763,800

1,139,000

1,407,000

43

10.0

85.0

Cây 6m

969,000

1,445,000

1,785,000

44

V120*120

10.0

105.0

Cây 6m

1,197,000

1,785,000

2,205,000

45

12.0

126.0

Cây 6m

1,436,400

2,142,000

2,646,000

Bảng giá thép hình U – thép tấm

Thép hình U Kg/CÂY ĐVT Đơn giá Thép tấm Kg/tấm ĐVT Đơn giá 
U50 14 CÂY 6M 201,00 2LI (1,25 * 2,5) 49,06 Tấm 680.000
U63 17 CÂY 6M 240.000 3LI (1,5 * 6) 211,95 Tấm 2.166.000
U75 * 40 41,5 CÂY 6M 506.500 4LI (1,5 * 6) 282,6 Tấm 2.687.000
U80VNM 22 CÂY 6M 304.000 5LI (1,5 * 6) 353,25 Tấm 3.409.000
U80D 33 CÂY 6M 406.000 5LI (2 * 6) 471 Tấm 4.445.000
U80TQM 24 CÂY 6M 300.000 6LI (1,5 * 6) 423,9 Tấm 4.032.000
U80TQD 33 CÂY 6M 397.000 8LI (1,5 * 6) 565,2 Tấm 5.374.000
U100TQM 33 CÂY 6M 364.000 10LI (1,5 * 6) 706,5 Tấm 6.520.000
U100VNM 33 CÂY 6M 400.000 12LI (1,5 * 6) 847,8 Tấm 7.760.000
U100VND 40 CÂY 6M 511.000 14LI (1,5 * 6) 989,1 Tấm 9.800.000
U100VND 45 CÂY 6M 615.000 16LI (1,5 * 6) 1130,4 Tấm 11.252.000
U100TQD 45 CÂY 6M 507.000 20LI (1,5 * 6) 1413 Tấm 13.965.000
U100 * 45 * 5LITQ 46 CÂY 6M 609.000 22LI (1,5 * 6) 1554,3 Tấm 15.322.000
U100 * 49 * 5.4TQ 51 CÂY 6M 639.500 25LI (1,5 * 6) 1766,25 Tấm 17.360.000
U120TQM 42 CÂY 6M 486.000 12LI (2 * 6) 1130,4 Tấm 10.930.000
U120 * 48VNM 42 CÂY 6M 582.000 14LI (2 * 6) 1318,8 Tấm 13.325.000
U120 * 48VND 54 CÂY 6M 736.000 16LI (2 * 6) 1507,2 Tấm 15.071.000
U120 * 48TQD 56 CÂY 6M 640.000 18LI (2 * 6) 1695,6 Tấm 16.920.000
U125 * 65 * 6TQ 80,4 CÂY 6M 965.000 20LI (2 * 6) 1884 Tấm 18.764.000
U140 * 48 * 4 54 CÂY 6M 613.000 22LI (2 * 6) 2072,4 Tấm 20.610.000
U140VNM 54 CÂY 6M 699.000 25LI (2 * 6) 2355 Tấm 23.480.000
U140 * 5,5 65 CÂY 6M 860.000 30LI (2 * 6) 2826 Tấm 28.400.000
U150 * 75 * 6,5 111,6 CÂY 6M 1.350.000 40LI (2 * 6) 3768 Tấm 37.530.000
U160 * 56 * 5,2TQ 75 CÂY 6M 895.000 50LI (2 * 6) 4710 Tấm 46.560.000
U160 * 56 * 5.2VN 75 CÂY 6M 984.000 3LI gân (1.5 * 6) 239 Tấm 2.800.000
U160 * 60 * 5.5VN 81 CÂY 6M 1.131.000 4LI gân(1.5*6) 309,6 Tấm 3.373.000
U180 * 64 * 5.3TQ 90 CÂY 6M 1.108.000 Bài hát 5LI (1.5 * 6) 380.25 Tấm 3.951.000
U180 * 68 * 6.8TQ 111,6 CÂY 6M 1.350.000 6LI gân(1.5*6) 450,9 Tấm 4.820.000
U200 * 65 * 5.4TQ 102 CÂY 6M 1.243.000 8LI gân(1.5*6) 592,2 Tấm 6.322.000
U200 * 73 * 8.5TQ 141 CÂY 6M 1.680.000        
U200 * 75 * 9TQ 154,8 CÂY 6M 1.943.000        
U250 * 76 * 6,5 143,4 CÂY 6M 1.793.000        
U250 * 80 * 9 188,4 CÂY 6M 2.342.000        
U300 * 85 * 7 186 CÂY 6M 2.314.000        
U300 * 87 * 9,5 235,2 CÂY 6M 2.900.000        

Lưu ý mua hàng:

  • Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.
  • Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Quy trình sản xuất thép hình

Sản phẩm thép hình được sản xuất theo quy trình khác phức tạp, đòi hỏi công nghệ sản xuất cao. Quy trình sản xuất thép hình gần như giống với quy trình sản xuất các sản phẩm sắt thép xây dựng thông thường.

Quy trình sản xuất thép hình

Quá trình tinh luyện sẽ tạo ra nguyên liệu để tiến hành đúc thành phôi thép, sau khi đã có phôi thép tiến hành đem nung chảy phôi và tạo thành sản phẩm thép hình.

>> Những tiêu chuẩn cần chú ý khi lựa chọn tôn thép xây dựng

>> Chia sẻ kinh nghiệm bảo quản thép tấm hiệu quả nhất

Phân loại thép hình

Thép hình được phân ra nhiều loai khác nhau theo – phân dựa theo thiết kế của sản phẩm. Hiện nay có 7 loại thép hình phổ biến nhất đó là:

+ Thép hình chữ H

+ Thép hình chữ V

+ Thép hình chữa I

+ Thép hình chữ U

+ Thép hình chữ L

+ Thép hình chứ Z

+ Thép hình chữ C

Ứng dụng của thép hình

Sản phẩm thép hình được ứng dụng sử dụng chủ yếu vào nghành công nghiệp xây dựng, cơ khí đóng tàu. Một số ứng dụng phổ biến đối với các coogn trình như: Kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, dầm cầu trục, đóng tàu, xây dựng cầu, xây dựng nhà xưởng, lò hơi công nghiệp..v.v.

Chúng ta có thể thấy được tầm quan trọng và những ứng dụng to lớn mà thép hình mang lại.

>> Phân biệt hai sản phẩm thép cán nóng và thép cán nguội

>> Cửa hàng phân phối cát san lấp tại quận 8

Sài Gòn CMC – đơn vị công ty, đại lý phân phối thép hình giá rẻ số 1 tại Việt Nam

Công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC là một trong những công ty hoạt động, đi đầu trong lĩnh vực cung cấp và phân phối vật liệu xây dựng hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm thép hình được chúng tôi lấy trực tiếp từ các nhà sản xuất uy tín trên toàn quốc cùng nhiều nhà sản xuất nổi tiếng từ nước ngoài. Chúng tôi có đầy đủ mẫu mã các sản phẩm thép hình, luôn đáp ứng mọi nhu cầu cần mua thép hình của khách hàng trên cả nước. Đến với chúng tôi khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như giá thành của sản phẩm.

Sài Gòn CMC - đơn vị công ty, đại lý phân phối thép hình giá rẻ số 1 tại Việt Nam

Chúng tối có đầy đủ hệ thống các cửa hàng phân phối thép hình xây dựng tại khu vực khắp các tỉnh thành miền nam – đặc biệt là khu vực TPHCM: Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Thủ Đức, quận Tân Bình, quận Gò Vấp, quận Bình Thạnh, quận Tân Phú, quận Phú Nhuận, quận Bình Tân, huyện Củ Chi, huyện Hóc Môn, huyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ.

Đi cùng với đó, vật liệu xây dựng CMC còn sở hữu trong tay đội ngũ xe tải hùng hậu – chúng tôi nhận chuyên trở (vận chuyển) thép hình xây dựng đến tận nơi cho quý khách hàng, với giá thành ưu đãi nhất.

Lưu ý: Hiện nay trên thị trường có nhiều đơn vị cung cấp các sản phẩm thép hình giá rẻ, tuy nhiên sản phẩm kém chất lượng, không đảm bảo về nguồn gốc xuất xứ. Vì vậy để đảm bảo có được sản phẩm tốt nhất, mà giá cả lại ưu đãi – quý khách hãy liên hệ với công ty chúng tôi qua hotline: 0909 789 888 để được tư vấn và đặt mua thép hình chính hãng ngay hôm nay.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Tìm kiếm theo sản phẩm: Sắt thép Pominasắt thép Việt Nhậtsắt thép Miền Nam

https://vatlieuxaydungcmc.com

Tags:cát san lấp, cát xây dựng, đá xây dựng, gạch xây dựng, thép pomina, thép việt nhật, thép miền nam

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT TM VLXD SÀI GÒN

  • Trụ Sở Chính: Landmark 4 - 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng - Q. Bình Thạnh - TPHCM
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi - Tp. HCM
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn - Tp. HCM
  • 0868.666.000 - 078.666.80.80
  • info.vatlieusaigoncmc@gmail.com

HỆ THỐNG KHO HÀNG CMC

  • Kho hàng 1: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM
  • Kho hàng 2: Bãi cát đá cầu an hạ huyện củ chi- Tp hcm
  • Kho hàng 3: Bãi cát đá cầu xây dựng Quận 9 - Tp hcm
  • Kho hàng 4: Bãi cát đá cầu Bình Điền huyện Bình Chánh - Tp hcm
  • Kho hàng 5: Bãi cát đá cầu Sáng Hooc Môn - Tp hcm
  • Kho hàng 6: 1/4 Ấp Tiền Tân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn- Tp hcm
  • Kho hàng 7: Km7 Xa Lộ Hà Nội - P. Trường Thọ - Q. Thủ Đức
  • Kho hàng 8: 188 Tôn Thất Thuyết - P. 16 - Q. 4
           

Chỉ đường

Chat Zalo

Messenger

Nhắn tin SMS